Giảm Giá Tất Cả Ngoại Tệ - Tài Chính Tín Dụng - Chia Sẽ Kiến Thức Tài Chính
Trang chủ Ngân hàng số Giảm giá tất cả ngoại tệ

Giảm giá tất cả ngoại tệ

by Tài chính Tín Dụng

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang giao dịch mua – bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ phổ biến như: Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, won Hàn Quốc, đô la Úc…

Theo khảo sát vào lúc 9h30 ngày 25/2, Vietcombank điều chỉnh giảm giá đối với tất cả 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại đây.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) đang được giao dịch ở mức 23.600 VND/USD (mua vào) – 23.970 VND/USD (bán ra), đảo chiều giảm 30 đồng ở cả hai chiều giao dịch.

Tỷ giá euro (EUR) ghi nhận theo hai chiều mua vào – bán ra là 24.561,86 EUR/VND – 25.936,59 EUR/VND, tiếp tục giảm thêm 51,88 – 54,73 đồng trong phiên giao dịch sáng nay.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) vẫn chưa dứt đà giảm, ghi nhận giảm thêm 53,73 – 55,95 đồng so với hôm qua, Theo đó giá mua – bán bảng Anh hiện ở mức 27.861,66 VND/GBP – 29.049,03 VND/GBP.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) ở chiều mua vào là 3.361,81 VND/CNY – ở chiều bán ra là 3.505,61 VND/CNY, tiếp tục giảm sâu thêm 16,91 – 17,62 đồng ở mỗi chiều.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) tại chiều mua vào – bán ra lần lượt là 171,87 VND/JPY – 181,95 VND/JPY, đảo chiều giảm mạnh 0,82 – 0,86 đồng trong sáng nay.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào là 15,76 VND/KRW – ở chiều bán ra là 19,2 VND/KRW, tương ứng giảm 0,12 – 0,15 đồng tại mỗi chiều.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) theo đà giảm thêm 50,08 – 52,18 đồng ở mỗi chiều giao dịch. Giá mua vào – bán ra đô la Úc tương ứng là 15.770,88 VND/AUD – 16.442,98 VND/AUD.

Tỷ giá baht Thái (THB) ở chiều mua vào là 602,91 VND/THB – ở chiều bán ra là 695,63 VND/THB, giảm 5,47 – 6,31 đồng so với hôm qua.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.770,88

15.930,19

16.442,98

-50,08

-50,58

-52,18

Đô la Canada

CAD

17.118,82

17.291,73

17.848,36

-38,06

-38,45

-39,64

Franc Thụy Sĩ

CHF

24.820,00

25.070,70

25.877,73

-68,59

-69,29

-71,47

Nhân dân tệ

CNY

3.361,81

3.395,77

3.505,61

-16,91

-17,08

-17,62

Krone Đan Mạch

DKK

3.324,54

3.452,21

-6,37

-6,61

Euro

EUR

24.561,86

24.809,96

25.936,59

-51,88

-52,41

-54,73

Bảng Anh

GBP

27.861,66

28.143,09

29.049,03

-53,73

-54,27

-55,95

Đô la Hồng Kông

HKD

2.955,55

2.985,41

3.081,51

-4,26

-4,30

-4,43

Rupee Ấn Độ

INR

286,73

298,22

-0,99

-1,03

Yen Nhật

JPY

171,87

173,60

181,95

-0,82

-0,83

-0,86

Won Hàn Quốc

KRW

15,76

17,51

19,2

-0,12

-0,14

-0,15

Dinar Kuwait

KWD

77.355,07

80.456,12

-97,59

-101,33

Ringgit Malaysia

MYR

5.310,00

5.426,39

-10,30

-10,51

Krone Na Uy

NOK

2.261,45

2.357,71

-5,27

-5,49

Rúp Nga

RUB

300,77

332,98

-2,00

-2,22

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.325,47

6.579,05

-7,98

-8,29

Krona Thụy Điển

SEK

2.237,57

2.332,82

-2,93

-3,05

Đô la Singapore

SGD

17.264,08

17.438,46

17.999,81

-42,39

-42,82

-44,16

Baht Thái

THB

602,91

669,90

695,63

-5,47

-6,08

-6,31

Đô la Mỹ

USD

23.600

23.630

23.970

-30

-30

-30

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB).

Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Bài viết liên quan

Để lại một bình luận